ÿÿ Cấp mức độ truy cập (API)
POST /api/v2/server-side-api/purchase/profile/grant/access-level/

Cấp mức độ truy cập

Cung cấp mức độ truy cập cho ngưá»i dùng cuối mà không cần cung cấp thông tin giao dịch. Äiá»u này rất hữu ích khi bạn có phần thưởng giá»›i thiệu hoặc các sá»± kiện khác liên quan đến sản phẩm cá»§a bạn. Mức độ truy cập được cung cấp bởi phương thức này sẽ không được phản ánh trong phân tích cá»§a bạn. Nó sẽ chỉ được gá»­i tá»›i tích hợp webhook, và chỉ trong trưá»ng hợp này má»›i xuất hiện trong Event Feed.

Header parameters

adapty-customer-user-idstring

ID duy nhất của khách hàng trong hệ thống của bạn. Cần cung cấp adapty-customer-user-id hoặc adapty-profile-id.

adapty-profile-idstring

ID duy nhất cá»§a hồ sÆ¡ ngưá»i dùng trong hệ thống cá»§a bạn. Lá»±a chá»n tốt nhất khi làm việc vá»›i hồ sÆ¡ ẩn danh. Cần cung cấp adapty-customer-user-id hoặc adapty-profile-id.

Request body

access_level_idstringrequired

ID mức độ truy cập trả phí được cấu hình trong trang Access Levels

starts_atstring

Ngày giỠkhi mức độ truy cập sẽ được kích hoạt. Có thể là trong tương lai. Giá trị mặc định là null.

expires_atstring

Ngày giá» khi mức độ truy cập sẽ hết hạn. Có thể là trong quá khứ và có thể là null cho quyá»n truy cập trá»n Ä‘á»i. Giá trị mặc định là null.

Responses

Mức độ truy cập được cấp thành công

Schema
dataobjectrequired
app_idstringrequired

ID nội bộ của ứng dụng của bạn

profile_idstringrequired

ID hồ sÆ¡ ngưá»i dùng Adapty

customer_user_idstringrequired

ID ngưá»i dùng cá»§a bạn trong hệ thống cá»§a bạn

total_revenue_usdnumberrequired

Giá trị float biểu thị tổng doanh thu tính bằng USD kiếm được trong hồ sÆ¡ ngưá»i dùng

segment_hashstringrequired

Tham số nội bộ

timestampintegerrequired

Thá»i gian phản hồi tính bằng mili giây, cần để giải quyết Ä‘iá»u kiện tranh chấp

custom_attributesarray of objectrequired

Tối Ä‘a 30 thuá»™c tính tùy chỉnh được phép đặt cho hồ sÆ¡ ngưá»i dùng

keystringrequired

Khóa phải là chuỗi không quá 30 ký tự. Chỉ cho phép chữ cái, số, dấu gạch ngang, dấu chấm và dấu gạch dưới

valuestring | numberrequired

Giá trị thuộc tính không được quá 50 ký tự. Chỉ cho phép chuỗi và số thực làm giá trị

access_levelsarray of objectrequired

Mảng các đối tượng mức độ truy cập. Mảng rỗng nếu khách hàng không có mức độ truy cập nào

access_level_idstring

Äịnh danh mức độ truy cập

storestring

Cửa hàng nơi mức độ truy cập được mua

store_product_idstring

ID sản phẩm trong cửa hàng

store_base_plan_idstring

ID gói cơ bản trong cửa hàng

store_transaction_idstring

ID giao dịch trong cửa hàng

store_original_transaction_idstring

ID giao dịch gốc trong cửa hàng

offerallOf

Thông tin ưu đãi, nếu có áp dụng ưu đãi hoặc ưu đãi giới thiệu

categorystring

Danh mục ưu đãi

One of: "introductory", "promotional", "offer_code", "win_back"

typestring

Loại ưu đãi

One of: "free_trial", "pay_as_you_go", "pay_up_front"

idstring

ID ưu đãi

starts_atstring

Thá»i Ä‘iểm mức độ truy cập bắt đầu

purchased_atstring

Thá»i Ä‘iểm mức độ truy cập được mua

originally_purchased_atstring

Thá»i Ä‘iểm mức độ truy cập được mua lần đầu

expires_atstring

Thá»i Ä‘iểm mức độ truy cập hết hạn

renewal_cancelled_atstring

Thá»i Ä‘iểm gia hạn bị há»§y

billing_issue_detected_atstring

Thá»i Ä‘iểm phát hiện vấn đỠthanh toán

is_in_grace_periodboolean

Liệu mức độ truy cập có Ä‘ang trong thá»i gian ân hạn hay không

cancellation_reasonstring

Lý do hủy

subscriptionsarray of objectrequired

Mảng các đối tượng gói đăng ký. Mảng rỗng nếu khách hàng không có gói đăng ký nào

storestring

Cửa hàng nơi gói đăng ký được mua

store_product_idstring

ID sản phẩm trong cửa hàng

store_base_plan_idstring

ID gói cơ bản trong cửa hàng

store_transaction_idstring

ID giao dịch trong cửa hàng

store_original_transaction_idstring

ID giao dịch gốc trong cửa hàng

offerallOf

Thông tin ưu đãi, nếu có áp dụng ưu đãi hoặc ưu đãi giới thiệu

categorystring

Danh mục ưu đãi

One of: "introductory", "promotional", "offer_code", "win_back"

typestring

Loại ưu đãi

One of: "free_trial", "pay_as_you_go", "pay_up_front"

idstring

ID ưu đãi

environmentstring

Môi trưá»ng (Sandbox, Production)

purchased_atstring

Thá»i Ä‘iểm gói đăng ký được mua

originally_purchased_atstring

Thá»i Ä‘iểm gói đăng ký được mua lần đầu

expires_atstring

Thá»i Ä‘iểm gói đăng ký hết hạn

renewal_cancelled_atstring

Thá»i Ä‘iểm gia hạn bị há»§y

billing_issue_detected_atstring

Thá»i Ä‘iểm phát hiện vấn đỠthanh toán

is_in_grace_periodboolean

Liệu gói đăng ký có Ä‘ang trong thá»i gian ân hạn hay không

cancellation_reasonstring

Lý do hủy

non_subscriptionsarray of objectrequired

Mảng các đối tượng sản phẩm không phải gói đăng ký. Mảng rỗng nếu khách hàng không có giao dịch mua nào

purchase_idstring

Äịnh danh giao dịch mua duy nhất

storestring

Cửa hàng nơi thực hiện giao dịch mua

store_product_idstring

ID sản phẩm trong cửa hàng

store_base_plan_idstring

ID gói cơ bản trong cửa hàng

store_transaction_idstring

ID giao dịch trong cửa hàng

store_original_transaction_idstring

ID giao dịch gốc trong cửa hàng

purchased_atstring

Thá»i Ä‘iểm thá»±c hiện giao dịch mua

environmentstring

Môi trưá»ng (Sandbox, Production)

is_refundboolean

Liệu đây có phải là hoàn tiá»n hay không

is_consumableboolean

Liệu đây có phải là giao dịch mua consumable hay không

Yêu cầu không hợp lệ

Schema
errorsarray of objectÿÿrequired
sourcestring

Nguồn gốc lỗi

errorsarray of string

Mảng thông báo lỗi

error_codestringrequired

Tên lá»—i rút gá»n

status_codeintegerrequired

Mã trạng thái HTTP

Không được phép

Schema
errorsarray of objectrequired
sourcestring

Nguồn gốc lỗi

errorsarray of string

Mảng thông báo lỗi

error_codestringrequired

Tên lá»—i rút gá»n

status_codeintegerrequired

Mã trạng thái HTTP

Không tìm thấy hồ sÆ¡ ngưá»i dùng

Schema
errorsarray of objectrequired
sourcestring

Nguồn gốc lỗi

errorsarray of string

Mảng thông báo lỗi

error_codestringrequired

Tên lá»—i rút gá»n

status_codeintegerrequired

Mã trạng thái HTTP

Lỗi máy chủ nội bộ

ÿÿÿÿ